-:¦:-Lời ngỏ-:¦:-
(¯`v´¯)-:¦:-Karaoke trực tuyến-:¦:-(¯`v´¯)
Giáo án H học 8 chuẩn 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thời (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:54' 10-09-2014
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thời (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:54' 10-09-2014
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20/ 08/ 2013
Ngày dạy: 8C: 22/ 08/ 2013 8B: 22/ 08/ 2013 8A: 23/ 08/ 2013
Chương I: TỨ GIÁC
Tiết1: TỨ GIÁC
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức:- HS hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
2. Kĩ năng: -Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác.
3. Tư duy: - Rèn luyện cho HS tư duy phân tích để nhận dạng tứ giác,tổng hợp,lôgíc.
4. Thái độ: - Nghiêm túc, tập trung, cẩn thận, tỉ mỉ.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Chuẩn bị của thầy: Soạn bài, sách giáo khoa, bảng phụ, thước thẳng.
2. Chuẩn bị của trò: Đọc trước bài, sách giáo khoa, thước thẳng.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề, nhóm, vấn đáp, đàm thoại
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập của học sinh.
Căn dặn học sinh cách thức học bài, làm bài.
2. Bài mới:
Đặt vấn đề: Ở lớp 7 chúng ta đã được tìm hiểu những kiến thức cơ bản về tam giác. Trong chương trình lớp 8 các em sẽ được nghiên cứu tiếp về tứ giác, đa giác.
Chương I sẽ cho chúng ta hiểu về các khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng các loại tứ giác đặc biệt. Các em được rèn luyện các kĩ năng vẽ hình, tính toán, đo đạc, gấp hình, kĩ năng lập luận và chứng minh hình học được coi trọng.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1
Đưa ra bảng phụ hình vẽ
?Trong những hình vẽ trên những hình nào thoả mãn tính chất:
+ Hình tạo bởi 4 đoạn thẳng.
+ Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng 1 đường thẳng.
1/ Định nghĩa
?Nhận xét sự khác nhau cơ bản giữa hình 1, 2, 3 và 5?
Các hình 1, 2, 3 là các tứ giác.
(chỉ vào tứ giác ABCD). Tứ giác này gọi là tứ giác ABCD.
?Thế nào là tứ giác ABCD?
?1 hình muốn là tứ giác thì cần phải thỏa mãn mấy điều kiện? là những điều kiện nào?
?Tại sao hình 4 không phải là tứ giác?
Tứ giác ABCD còn được gọi tên là tứ giác BCDA, BADC ....
? Đọc tên các tứ giác còn lại?
Đoạn thẳng AB gọi là cạnh tứ giác.
?Tứ giác có mấy cạnh? Là những cạnh nào?
Điểm A gọi là 1 đỉnh của tứ giác.
?Tứ giác ABCD có mấy đỉnh? là những đỉnh nào?
?Trong các tứ giác trên tứ giác nào thoả mãn tính chất nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác?
Khi đó tứ giác ABCD gọi là tứ giác lồi.
* Định nghĩa tứ giác: (SGK/ 64)
Các cạnh: AB, BC, CD, DA
Các đỉnh: A, B, C, D
* Định nghĩa tứ giác lồi: SGK/65
?2:
?Thế nào là tứ giác lồi?
Từ nay về sau khi nói đến tứ giác mà không nói gì thêm ta hiểu đó là tứ giác lồi.
Đưa ra bảng phụ ?2.
Lên bảng điền vào chỗ trống?
2 HS lên bảng
HS 1: a, c
HS 2: b, d, e
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B, B và C, C và D, D và A.
Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D.
b) Đường chéo (đoạn thảng nối 2 đỉnh đối nhau): AC, BD.
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC, BC và CD, CD và AD, AD và AB.
Hai cạnh đối nhau: AB và CD, AD và BC
d) Góc: Â,
Hai góc đối nhau: Â và , và
e) Điểm nằm trong tứ giác Iđiểm trong của tứ giác): M, P
Điểm nằm ngoài tứ giác (điểm ngoài của tứ giác): N, Q
?Vẽ tứ giác bất kì? Đặt tên? Lấy 1
Ngày dạy: 8C: 22/ 08/ 2013 8B: 22/ 08/ 2013 8A: 23/ 08/ 2013
Chương I: TỨ GIÁC
Tiết1: TỨ GIÁC
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức:- HS hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
2. Kĩ năng: -Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác.
3. Tư duy: - Rèn luyện cho HS tư duy phân tích để nhận dạng tứ giác,tổng hợp,lôgíc.
4. Thái độ: - Nghiêm túc, tập trung, cẩn thận, tỉ mỉ.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Chuẩn bị của thầy: Soạn bài, sách giáo khoa, bảng phụ, thước thẳng.
2. Chuẩn bị của trò: Đọc trước bài, sách giáo khoa, thước thẳng.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề, nhóm, vấn đáp, đàm thoại
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập của học sinh.
Căn dặn học sinh cách thức học bài, làm bài.
2. Bài mới:
Đặt vấn đề: Ở lớp 7 chúng ta đã được tìm hiểu những kiến thức cơ bản về tam giác. Trong chương trình lớp 8 các em sẽ được nghiên cứu tiếp về tứ giác, đa giác.
Chương I sẽ cho chúng ta hiểu về các khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng các loại tứ giác đặc biệt. Các em được rèn luyện các kĩ năng vẽ hình, tính toán, đo đạc, gấp hình, kĩ năng lập luận và chứng minh hình học được coi trọng.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1
Đưa ra bảng phụ hình vẽ
?Trong những hình vẽ trên những hình nào thoả mãn tính chất:
+ Hình tạo bởi 4 đoạn thẳng.
+ Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng 1 đường thẳng.
1/ Định nghĩa
?Nhận xét sự khác nhau cơ bản giữa hình 1, 2, 3 và 5?
Các hình 1, 2, 3 là các tứ giác.
(chỉ vào tứ giác ABCD). Tứ giác này gọi là tứ giác ABCD.
?Thế nào là tứ giác ABCD?
?1 hình muốn là tứ giác thì cần phải thỏa mãn mấy điều kiện? là những điều kiện nào?
?Tại sao hình 4 không phải là tứ giác?
Tứ giác ABCD còn được gọi tên là tứ giác BCDA, BADC ....
? Đọc tên các tứ giác còn lại?
Đoạn thẳng AB gọi là cạnh tứ giác.
?Tứ giác có mấy cạnh? Là những cạnh nào?
Điểm A gọi là 1 đỉnh của tứ giác.
?Tứ giác ABCD có mấy đỉnh? là những đỉnh nào?
?Trong các tứ giác trên tứ giác nào thoả mãn tính chất nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác?
Khi đó tứ giác ABCD gọi là tứ giác lồi.
* Định nghĩa tứ giác: (SGK/ 64)
Các cạnh: AB, BC, CD, DA
Các đỉnh: A, B, C, D
* Định nghĩa tứ giác lồi: SGK/65
?2:
?Thế nào là tứ giác lồi?
Từ nay về sau khi nói đến tứ giác mà không nói gì thêm ta hiểu đó là tứ giác lồi.
Đưa ra bảng phụ ?2.
Lên bảng điền vào chỗ trống?
2 HS lên bảng
HS 1: a, c
HS 2: b, d, e
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B, B và C, C và D, D và A.
Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D.
b) Đường chéo (đoạn thảng nối 2 đỉnh đối nhau): AC, BD.
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC, BC và CD, CD và AD, AD và AB.
Hai cạnh đối nhau: AB và CD, AD và BC
d) Góc: Â,
Hai góc đối nhau: Â và , và
e) Điểm nằm trong tứ giác Iđiểm trong của tứ giác): M, P
Điểm nằm ngoài tứ giác (điểm ngoài của tứ giác): N, Q
?Vẽ tứ giác bất kì? Đặt tên? Lấy 1
 
¤º*Đấu trường IQ*º¤
—¤÷(`[¤* (Kiểm tra code) *¤]´)÷¤—


7Kho chúc bạn luôn thành công !






Các ý kiến mới nhất