-:¦:-Lời ngỏ-:¦:-
(¯`v´¯)-:¦:-Karaoke trực tuyến-:¦:-(¯`v´¯)
Hình học 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thời (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:08' 04-03-2014
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thời (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:08' 04-03-2014
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 06/ 01/ 2014
Ngày dạy: 8C: 08/ 01/ 2014 8A: 10/ 01/ 2014 8B: 10/ 01/ 2014
TIẾT 33 : DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức: Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
2. Kỹ năng: Vận dụng được các công thức tính diện tích hình đã học.
3. Tư duy: Linh hoạt, logic, sáng tạo.
4.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Ê ke, thước kẻ.
Học sinh: SGK, thước.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
PP nêu và giải quyết vấn đề, pp vấn đáp,đàm thoại.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Kiểm tra bài cũ: Không
2. Bài mới: (Đặt vấn đề)
Vậy muốn tìm công thức tính diện tích hình thang ta thông qua tính diện tích của các hình nào? GV ghi đầu đề lên bảng.
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
Hoạt động 1:
GV: Từ kết luận các em đã nêu vậy công thức tính diện tích hình thang là như thế nào?
HS: Đọc và ghi công thức tổng quát công thức tính diện tích hình thang.
GV: Nhắc lại công thức .
Hoạt động 2:
GV: áp dụng công thức tính diện tích hình thang hãy tính diện tích hình bình hành.
HS: 2HS lên bảng trình bày.
Hoạt động 3: Ví dụ: Cho hình chữ nhật POQR có hai kích thước là a,b.
a) Hãy vẻ một tam giác có một cạnh là cạnh hình chữ nhật và diện tích bằng diện tích hình chữ nhật đó.
b) Hãy vẽ một hình bình hành có một cạnh bằng một cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nữa diện tích hình chữ nhật đó.
GV: Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm ra cách vẽ.
HS: Tiến hành vẻ trên bảng, dưới lớp vẽ vào vở.
GV: Yêu cầu HS vẻ hết các tất cả các
trường hợp.
* Luyện tập: Làm bài tập 26(SGK)
GV: Yêu cầu HS đọc đề.
? Vậy muốn tính diện tích hình thang ABED ta cần tính yếu tố nào?
HS: Ta cần tính thêm yếu tố đường cao.
GV: Sau khi HS làm xong GV nhận xét và một lần nữa chốt lại cách giải.
1.Công thức tính diện tích hình thang:
S =
(a,b là độ dài hai đáy, h là chiều cao.)
2. Công thức tính diện tích hình bình hành:
áp dụng công thức tính diện tích hình thang ta có: S = = a.h
3. Ví dụ:
* Bài tập 26(SGK)
Ta có AD = 828:23 = 36 m
Vậy SABED= (23+31)36/2 = 972m2
3. Củng cố : Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang,hình bình hành.
4. Hướng dẫn về nhà:
Nhớ chắc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
Về nhà làm bài tập 28, 29, 30, 31 SGK
Xem trước bài diện tích hình thoi.
Ngày tháng năm 2014
Chuyên môn
(duyệt)
Ngày soạn: 08/ 01/ 2014
Ngày dạy: 8C: 10/ 01/ 2014 8A: 11/ 01/ 2014 8B: 11/ 01/ 2014
TIẾT 34 : DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích hình thoi, các hình tứ giác đặc biệt khi thừa nhận (không chứng minh).
2. Kỹ năng:
Vận dụng được các công thức tính diện các hình đã học.
3. Tư duy: Linh hoạt, logic, sáng tạo, ....
4. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác qua việc vẽ hình thoi và những bài tập về vẽ hình.
II. CHUẨN BỊ.
1.Giáo viên: SGK, thước.
2.Học sinh: SGK, thước.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
PP nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Kiểm tra bài cũ:
? Em hãy phát biểu và viết công thức diện tích
Ngày dạy: 8C: 08/ 01/ 2014 8A: 10/ 01/ 2014 8B: 10/ 01/ 2014
TIẾT 33 : DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức: Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
2. Kỹ năng: Vận dụng được các công thức tính diện tích hình đã học.
3. Tư duy: Linh hoạt, logic, sáng tạo.
4.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Ê ke, thước kẻ.
Học sinh: SGK, thước.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
PP nêu và giải quyết vấn đề, pp vấn đáp,đàm thoại.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Kiểm tra bài cũ: Không
2. Bài mới: (Đặt vấn đề)
Vậy muốn tìm công thức tính diện tích hình thang ta thông qua tính diện tích của các hình nào? GV ghi đầu đề lên bảng.
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
Hoạt động 1:
GV: Từ kết luận các em đã nêu vậy công thức tính diện tích hình thang là như thế nào?
HS: Đọc và ghi công thức tổng quát công thức tính diện tích hình thang.
GV: Nhắc lại công thức .
Hoạt động 2:
GV: áp dụng công thức tính diện tích hình thang hãy tính diện tích hình bình hành.
HS: 2HS lên bảng trình bày.
Hoạt động 3: Ví dụ: Cho hình chữ nhật POQR có hai kích thước là a,b.
a) Hãy vẻ một tam giác có một cạnh là cạnh hình chữ nhật và diện tích bằng diện tích hình chữ nhật đó.
b) Hãy vẽ một hình bình hành có một cạnh bằng một cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nữa diện tích hình chữ nhật đó.
GV: Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm ra cách vẽ.
HS: Tiến hành vẻ trên bảng, dưới lớp vẽ vào vở.
GV: Yêu cầu HS vẻ hết các tất cả các
trường hợp.
* Luyện tập: Làm bài tập 26(SGK)
GV: Yêu cầu HS đọc đề.
? Vậy muốn tính diện tích hình thang ABED ta cần tính yếu tố nào?
HS: Ta cần tính thêm yếu tố đường cao.
GV: Sau khi HS làm xong GV nhận xét và một lần nữa chốt lại cách giải.
1.Công thức tính diện tích hình thang:
S =
(a,b là độ dài hai đáy, h là chiều cao.)
2. Công thức tính diện tích hình bình hành:
áp dụng công thức tính diện tích hình thang ta có: S = = a.h
3. Ví dụ:
* Bài tập 26(SGK)
Ta có AD = 828:23 = 36 m
Vậy SABED= (23+31)36/2 = 972m2
3. Củng cố : Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang,hình bình hành.
4. Hướng dẫn về nhà:
Nhớ chắc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
Về nhà làm bài tập 28, 29, 30, 31 SGK
Xem trước bài diện tích hình thoi.
Ngày tháng năm 2014
Chuyên môn
(duyệt)
Ngày soạn: 08/ 01/ 2014
Ngày dạy: 8C: 10/ 01/ 2014 8A: 11/ 01/ 2014 8B: 11/ 01/ 2014
TIẾT 34 : DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích hình thoi, các hình tứ giác đặc biệt khi thừa nhận (không chứng minh).
2. Kỹ năng:
Vận dụng được các công thức tính diện các hình đã học.
3. Tư duy: Linh hoạt, logic, sáng tạo, ....
4. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác qua việc vẽ hình thoi và những bài tập về vẽ hình.
II. CHUẨN BỊ.
1.Giáo viên: SGK, thước.
2.Học sinh: SGK, thước.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
PP nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Kiểm tra bài cũ:
? Em hãy phát biểu và viết công thức diện tích
 
¤º*Đấu trường IQ*º¤
—¤÷(`[¤* (Kiểm tra code) *¤]´)÷¤—


7Kho chúc bạn luôn thành công !






Các ý kiến mới nhất